Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Trao đổi kinh nghiệm dịch » Dịch Trung ->Việt

Dịch Trung ->Việt dịch tiếng Trung sang tiếng Việt




Dịch các cụm từ sang tiếng Việt "chuyên ngành kinh tế"

Dịch Trung ->Việt


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 06-04-2009, 05:54 PM
  post #1
snowcom
Junior Member
 
snowcom's Avatar
 
ID: 9285
Tham gia: 15-11-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 14
Cảm ơn: 9
Được cảm ơn 1 lần trong 1 bài viết
Icon29 Dịch các cụm từ sang tiếng Việt "chuyên ngành kinh tế"

Em có một số cụm từ chuyên ngành kinh tế nhưng em dịch sang tiếng Việt thấy hổng ổn lắm.Các anh các chị đọc và dịch lại giúp em với!! Có một vài cụm em ko biết dịch thế nào cả.Giúp em với.
第一、二、三产业 primary, secondary and tertiary industries
Tiểu thủ cn, các ngành cn phụ
外向型经济 export-oriented economy
Xuất khẩu theo định hướng nền kinh tế
创汇型企业 foreign exchange-earning enterprise
Các doanh nghiệp hợp tác với nước ngoài
劳动密集型 labor intensive
Tận dụng sức lao động
高附加值的深加工 down-stream processing with high added-value
优化资源配置 optimize allocation of resources
Tối ưu hóa việc phân bổ các nguồn lực
技术入股 technology appraised as capital stock
抑制炒房地产热 stem frenzied and speculative trading in the property market
经济杠杆 economic levers
外商直接投资协议金额 contracted foreign direct investment
出资方式 means of contributing investment
三来一补 (来料加工,来件装配,来样加工和补偿贸易) processing and compensation trades(processing with materials or given samples, assembling supplied components)
自负盈亏、工贸结合、推行代理制 responsibility for one's own profits and losses, the integration of industry and foreign trade, and the promotion of agent system
snowcom is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 07-04-2009, 12:12 AM
  post #2
Pika
Khách mời
 
ID: 26
Tham gia: 18-05-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 89
Cảm ơn: 50
Được cảm ơn: 132 lần trong 34 bài viết
Default

Trích:
Nguyên văn bởi snowcom View Post
Em có một số cụm từ chuyên ngành kinh tế nhưng em dịch sang tiếng Việt thấy hổng ổn lắm.Các anh các chị đọc và dịch lại giúp em với!! Có một vài cụm em ko biết dịch thế nào cả.Giúp em với.
第一、二、三产业 primary, secondary and tertiary industries
Tiểu thủ cn, các ngành cn phụ
外向型经济 export-oriented economy
Xuất khẩu theo định hướng nền kinh tế
创汇型企业 foreign exchange-earning enterprise
Các doanh nghiệp hợp tác với nước ngoài
劳动密集型 labor intensive
Tận dụng sức lao động
高附加值的深加工 down-stream processing with high added-value
优化资源配置 optimize allocation of resources
Tối ưu hóa việc phân bổ các nguồn lực
技术入股 technology appraised as capital stock
抑制炒房地产热 stem frenzied and speculative trading in the property market
经济杠杆 economic levers
外商直接投资协议金额 contracted foreign direct investment
出资方式 means of contributing investment
三来一补 (来料加工,来件装配,来样加工和补偿贸易) processing and compensation trades(processing with materials or given samples, assembling supplied components)
自负盈亏、工贸结合、推行代理制 responsibility for one's own profits and losses, the integration of industry and foreign trade, and the promotion of agent system
第一、二、三产业 primary, secondary and tertiary industries : Ngành công nghiệp thứ nhấtchủ yếu bao gồm các ngành nông nghiệp, thứ hai ( chủ yếu bao gồm các ngành công nghiệp), thứ bachủ yếu bao gồm các ngành dịch vụ

外向型经济 export-oriented economy: Mô hình kinh tế chú trọng xuất khẩu
创汇型企业 foreign exchange-earning enterprise: Doanh nghiệp tự tạo nguồn ngoại hối
Các doanh nghiệp hợp tác với nước ngoài
劳动密集型 labor intensive: Loại hình thu hút nhiều lao động/ cần nhiều lao động
高附加值的深加工 down-stream processing with high added-value: Chế biến (gia công) lần hai với mức lợi nhuận cao
优化资源配置 optimize allocation of resources: Tối ưu hóa việc phân bổ các nguồn tài nguyên
技术入股 technology appraised as capital stock : Công ty có vốn cổ phần là kỹ thuật
技术入股是指技术持有人(或者技术出资人)以技术成果作为无形资产作价出资公司的行为。技术成果入股后,技术出资方取得股东地位,相应的技术成果财产权转归公司享有

抑制炒房地产热 stem frenzied and speculative trading in the property market: Khống chế hiện tượng quá nóng trong đầu cơ bất động sản
经济杠杆 economic levers: cán cân kinh tế
外商直接投资协议金额 contracted foreign direct investment: Mức vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài quy định
出资方式 means of contributing investment: Phương thức bỏ vốn
三来一补
(来料加工,来件装配,来样加工和补偿贸易) processing and compensation trades(processing with materials or given samples, assembling supplied components)
三来一补指来料加工、来样加工、来件装配和补偿贸易,是中国大陆在改革开放初期尝试性地创立的一种企业贸易形式.

自负盈亏、工贸结合、推行代理制 responsibility for one's own profits and losses, the integration of industry and foreign trade, and the promotion of agent system

Chế độ tự chịu lỗ lãi, công nghiệp thương mại kết hợp, và phát triển đại lý

Tiếng Việt nghe nói tốt,
Tiếng Trung cười thành thạo
Pika is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
5 kẻ Bồng bột đã cảm ơn Pika vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
airy_fairy_pinklotus (07-04-2009), cuunon0811 (07-04-2009), hoangvu90 (07-04-2009), snowcom (08-04-2009), 岁月无声 (07-04-2009)
Old 07-04-2009, 11:54 AM
  post #3
maytroi
Khách mời
 
ID: 4693
Tham gia: 22-09-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 508
Cảm ơn: 475
Được cảm ơn: 465 lần trong 258 bài viết
Default

[quote=Pika;26838]第一、二、三产业 primary, secondary and tertiary industries : Ngành công nghiệp thứ nhất 高附加值的深加工 down-stream processing with high added-value: Chế biến (gia công) lần hai với mức lợi nhuận cao

技术入股 technology appraised as capital stock : Công ty có vốn cổ phần là kỹ thuật
外商直接投资协议金额 contracted foreign direct investment: Mức vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài quy định[quote]
Có lẽ phải nghiên cứu lại mấy từ ngữ này nhả?

天高云淡,望 断南飞雁
maytroi is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
2 kẻ Bồng bột đã cảm ơn maytroi vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
Pika (07-04-2009), 岁月无声 (07-04-2009)
Old 07-04-2009, 01:01 PM
  post #4
con meo cuoi
Khách mời
 
con meo cuoi's Avatar
 
ID: 28
Tham gia: 18-05-2008
Bài gởi: 603
Cảm ơn: 177
Được cảm ơn: 1,491 lần trong 297 bài viết
Default

Trích:
Nguyên văn bởi Pika View Post
三来一补指来料加工、来样加工、来件装配和补偿贸易,是中国大陆在改革开放初期尝试性地创立的一种企业贸易形式.
"Ba ngoài một bổ trợ' là khái niệm chỉ việc: Gia công nguyên liệu vật liệu, đặt mẫu, lắp ráp vật liệu từ nước ngoài và mậu dịch bồi hoàn. Trong giai đoạn đầu của quá trình cải cách mở cửam đây là một trong những hình thức thương mại dành cho doanh nghiệp mà Trung Quốc đại lục đã thành lập tại các khu vực mang tính thử nghiệm.

Dịch nốt câu pika chưa sửa nha, nhưng ba ngoài một bổ trợ là đoán thế thôi, chứ tài liệu về cải cách mở cửa tại Trung Quốc, chưa va phải chính sách này.


除非难过的事,在世界上没有什么是难过的!哈哈!

thay đổi nội dung bởi: con meo cuoi, 07-04-2009 lúc 01:07 PM.
con meo cuoi is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn con meo cuoi vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
Pika (07-04-2009)
Old 07-04-2009, 03:10 PM
  post #5
岁月无声
颩蓅迗丅莪①亽
 
岁月无声's Avatar
 
ID: 8578
Tham gia: 08-11-2008
Đến từ: 儚╰☆╮幵始の哋方
Giới tính: Male
Sở thích: 傲笑紅塵
Nghề nghiệp: 山水尋夢
Bài gởi: 1,486
Cảm ơn: 550
Được cảm ơn: 1,443 lần trong 618 bài viết
Default

Đây là theo kiểu hình thức "thương mại trộn", hình thức "3-1" ( vào 3 ra 1 ).

Tri giao quái ngã sầu đa mộng
Thiên hạ hà nhân bất mộng trung?
岁月无声 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
2 kẻ Bồng bột đã cảm ơn 岁月无声 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
con meo cuoi (07-04-2009), Pika (07-04-2009)
Old 07-04-2009, 04:04 PM
  post #6
Pika
Khách mời
 
ID: 26
Tham gia: 18-05-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 89
Cảm ơn: 50
Được cảm ơn: 132 lần trong 34 bài viết
Default

[quote=maytroi;26870][quote=Pika;26838]第一、二、三产业 primary, secondary and tertiary industries : Ngành công nghiệp thứ nhất 高附加值的深加工 down-stream processing with high added-value: Chế biến (gia công) lần hai với mức lợi nhuận cao

技术入股 technology appraised as capital stock : Công ty có vốn cổ phần là kỹ thuật
外商直接投资协议金额 contracted foreign direct investment: Mức vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài quy định
Trích:
Có lẽ phải nghiên cứu lại mấy từ ngữ này nhả?
Huhu Maytroi với mấy sư huynh sư tỉ "đem con bỏ chợ", chỉ ra mà chẳng chịu sửa lại cho em. Em đành tự sửa lại vậy, nếu còn sai là chư vị phải vào sửa lại cho em ngay đấy nhá

第一、二、三产业 primary, secondary and tertiary industries : Ngành công nghiệp thứ nhất 高附加值的深加工 down-stream processing
>>(cái này em đánh sai) nhóm ngành thứ nhất, thứ hai, thứ ba

with high added-value: Chế biến (gia công) lần hai với mức lợi nhuận cao >> Chế biến lần hai với mức phụ trợ cao???

技术入股 technology appraised as capital stock : Dùng thành tựu kỹ thuật định giá vốn cổ phần ???

技术入股是指技术持有人(或者技术出资人)以技术成果作为无形资产作价出资公司的行为。

外商直接投资协议金额 contracted foreign direct investment: Mức vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài quy định >> Mức vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài đã thỏa thuận

Tiếng Việt nghe nói tốt,
Tiếng Trung cười thành thạo
Pika is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn Pika vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
maytroi (07-04-2009)
Old 07-04-2009, 05:41 PM
  post #7
岁月无声
颩蓅迗丅莪①亽
 
岁月无声's Avatar
 
ID: 8578
Tham gia: 08-11-2008
Đến từ: 儚╰☆╮幵始の哋方
Giới tính: Male
Sở thích: 傲笑紅塵
Nghề nghiệp: 山水尋夢
Bài gởi: 1,486
Cảm ơn: 550
Được cảm ơn: 1,443 lần trong 618 bài viết
Talking

Trích:
Nguyên văn bởi Pika View Post
技术入股 technology appraised as capital stock : Dùng thành tựu kỹ thuật định giá vốn cổ phần ???
Cái này có thể hiểu là: Góp cổ phần bằng thành tựu kỹ thuật. Dùng thành tựu kỹ thuật đạt được để đầu tư vào công ty, đây là một nguồn vốn đầu tư vô hình! Sau khi đưa thành quả kỹ thuật vào đầu tư thì bên đầu tư về kỹ thuật được coi như là một cổ đông!

Mà sao anh maytroi lại "đem em bỏ chợ" thế nhỉ? Chờ lát không thấy anh ấy thì alo a ra dẫn về nhé, PiCa

Tri giao quái ngã sầu đa mộng
Thiên hạ hà nhân bất mộng trung?
岁月无声 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
2 kẻ Bồng bột đã cảm ơn 岁月无声 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
maytroi (07-04-2009), Pika (07-04-2009)
Old 07-04-2009, 08:15 PM
  post #8
maytroi
Khách mời
 
ID: 4693
Tham gia: 22-09-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 508
Cảm ơn: 475
Được cảm ơn: 465 lần trong 258 bài viết
Default

[quote=Pika;26896][ Huhu Maytroi với mấy sư huynh sư tỉ "đem con bỏ chợ", chỉ ra mà chẳng chịu sửa lại cho em. Em đành tự sửa lại vậy, nếu còn sai là chư vị phải vào sửa lại cho em ngay đấy nhá [quote]
Mình biết pika là người thông minh mà, vì gõ sai thôi, chứ không phải vì trình độ, cho nên mới để bạn tự sửa lấy:
Chế biến (gia công) lần hai với giá trị gia tăng cao.

技术入股 technology appraised as capital stock : góp vốn (cổ phần) bằng kỹ thuật

Những cái gái pikia đã nắn lại rồi, khỏi nói cho thừa. Cảm ơn pika.

天高云淡,望 断南飞雁
maytroi is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
2 kẻ Bồng bột đã cảm ơn maytroi vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
Pika (08-04-2009), 岁月无声 (07-04-2009)
Old 07-04-2009, 10:30 PM
  post #9
snowcom
Junior Member
 
snowcom's Avatar
 
ID: 9285
Tham gia: 15-11-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 14
Cảm ơn: 9
Được cảm ơn 1 lần trong 1 bài viết
Default

Cám ơn mấy anh chị nhìu!!!Tiếng Việt có câu "đã thương thì thương cho trót", các anh các chị dịch giúp em vài cụm từ nữa nhé!!Em mới học về môn dịch nên chưa rành lắm.
同国际惯例接轨 follow the international codes of practice; bring … in line with the international usage
加大改革力度 intensify reforms
一条龙服务 one package service
一支笔审批 one-chop approval
我们两市的经济互补性很强。 To a great extent, the economies between out two cities are complementary to each other.
平等互利,互通有无 equality and mutual benefit, and trading of needed goods
外引内联 act as an intermediary for introducing foreign capital and establishing domestic connections
保持发展后劲 bring about a sustainable development; sustain momentum of development
经济实力 economic capabilities
龙头 pacemaker; leading role
三通一平(水通、电通、路通、施工场地平) "three connections and one leveling" assuring that a construction site is connected to water and electric power supplies and roads, and that the ground is leveled before a project is begun.
瓶颈 bottleneck
以工养农 use industrial income to finance agriculture
以路养路 use tolls to repay investment in road projects
下放审批权 delegate the authority to examine and approve to lower levels
统而不死,活而不乱 ensure a flexible control
良性循环 positive cycle
国民经济的支柱 mainstay of the national economy
政策性亏损 policy-related loss
三角债 chain debts
上不封顶,下不保底 set no ceiling limit and give no minimum guarantee
企业工效挂钩” link total payroll with the performance of an enterprise
生意兴隆/冷淡 Business is booming/sluggish
质量信得过单位 quality trustworthy organization
批量生产 mass production
以销定产 limit production to market ability
内联企业 inland associated enterprises
菜篮子工程 shipping basket project
国产化 percentage of home-made parts
配套改革 coordinated reforms
配套措施 supporting measures
配套工程 auxiliary project
国内配套资金 domestic funds
向基础工业倾斜的政策 policy in favor of basic industry
升级换代 upgrading and updating
行情看好 Favorable price/market can be expected.
行情看涨/ anticipate lower market price/rising price
随行就市 fluctuate in line with market conditions
门类齐全 covering extensive fields
存款/贷款余额 the balance of deposits/loans
外汇储备 foreign exchange reserves
贸易顺差 trade surplus
消灭失业 wipe out unemployment
紧缩银根 tighten the money supply
一位数水平 one digit level
保持双边贸易的平衡 balance the two-way trade
市场疲软 a market slump
库存积压 overstocked products
统一定价 unified price setting
国家统配物资 materials allocated by state
货币发放 the issue of currency
规范价格秩序 standardize the price order
意向书 letter of intent
实行全方位开放 practice multi-directional opening
保税区 bonded area; free trade area
中标 win a bid; be awarded a tender
评标 bid proposal evaluation
投标报价书 bid proposals
竟标 competitive bidding
招标承包制 bidding invitation contract system
交钥匙工程 turn-key project
招标出售技术 bids for technology
外贸顺差 foreign trade surplus
贸易伙伴 trade partner
转口贸易 transit trade
snowcom is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 08-04-2009, 10:44 AM
maytroi
Khách mời
 
ID: 4693
Tham gia: 22-09-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 508
Cảm ơn: 475
Được cảm ơn: 465 lần trong 258 bài viết
Default

Trích:
Nguyên văn bởi snowcom View Post
Cám ơn mấy anh chị nhìu!!!Tiếng Việt có câu "đã thương thì thương cho trót", các anh các chị dịch giúp em vài cụm từ nữa nhé!!Em mới học về môn dịch nên chưa rành lắm.
Nói hay nhả? “đã thương thì thương cho trot”. Hay hơn nói “ đã yêu thì yêu cho xót”. Bạn làm cuốn từ điển chắc? Chính ra khá nhiều chữ Hán bạn đã hiểu ý rồi, vì dụ như 三通一平(水通、电通、路通、施工场地平),经济实力, bạn là người Việt thì dịch nó ra đâu có gì khó nhả? Tốt nhất là bạn dịch trước đi, nếu có gì khác nhau thì mọi người góp ý cho.

Để tỏ lòng mến bạn, mình xin dịch một vài cái trước:
一条龙服务 one package service: dịch vụ cả gói, dịch vụ trọn bộ
龙头 pacemaker; leading role : chủ chốt (sản phẩm chủ chốt, không phải “đầu rồng” đâu nha.)
三角债 chain debts: nợ lòng vòng, nợ tam giác.

À, hình như nhiều từ đã có ở bài khác rồi đó, bạn đi rà lại coi .

天高云淡,望 断南飞雁

thay đổi nội dung bởi: maytroi, 08-04-2009 lúc 11:33 AM.
maytroi is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
2 kẻ Bồng bột đã cảm ơn maytroi vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
snowcom (08-04-2009), 岁月无声 (08-04-2009)
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Cài đặt bàn phím tiếng Trung cho máy tính của bạn 笑看风雨 Cách cài fonts tiếng Hoa 237 05-03-2014 09:24 PM
树木花草词汇 (cây, gỗ, hoa) gacon55 Thuật Ngữ (khác) 44 16-10-2013 08:16 PM
Giúp em dịch đoạn văn này sang tiếng Việt với, chủ đề về tình yêu. (^.^) blueskyvn94 Dịch Trung ->Việt 24 24-08-2011 09:31 AM
Dịch các ngành nghề từ tiếng trung sang tieng Việt mrnguyenvansangbg Dịch Trung ->Việt 4 16-12-2010 06:19 PM
Các trường đại học tại Quảng Đông Rainbow Quảng Đông 广 东(Quảng Châu) 10 04-06-2009 05:13 PM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 09:30 AM.