PDA

View Full Version : Học phiên âm và thanh điệu


kotxchia
21-08-2008, 02:35 PM
Phiên âm và thanh điệu


1. Dấu trong ngữ âm tiếng Trung: có 4 dấu và thanh nhẹ.
Muốn đọc được một âm tiết thì phải biết đọc thanh mẫu, vận mẫu và dấu cho chính xác, rồi ghép ba phần lại với nhau (đánh vần) thì âm sẽ chính xác.
* Biến thanh: Khi 2 âm 3 đi liền nhau, để tránh nghe nói nặng nề, người ta đọc biến thanh 3 thứ nhất thành âm thứ 2
Tĩnh mở rộng cho trường hợp 3 thanh 3 đứng cạnh nhau và 4 thanh 3 đứng cạnh nhau nhé
VD: 我给你,我好想你
* Biến thanh của chữ đặc biệt bu4 và yi4
Chữ bu4 nếu đứng trước thanh 4 khác thì đọc thành thanh 2
Chữ yi4 cũng tương tự như vậy



2. Khi viết phiên âm La-tinh cần chú ý những điểm sau:
2.1/ Nguyên âm i, u, ư và những nguyên âm ghép bắt đầu bằng i, u, ükhitrước chúng không có thanh mẫu thì sẽ đổi cách viết, nhưng cách đọc thì không thay đổi.
a. Ðối với "i" và các vận mẫu có "i" đứng đầu:
-Nếu vận mẫu đó chỉ có 1 nguyên âm "i" thì sẽ được thêm "y" trước vận mẫu. Cụ thể là:
"i, in. ing" được viết thành "yi, yin, ying"
-Nếu các vận mẫu do "i" đứng đầu có từ hai nguyên âm trở lên thì sẽ thay "i" bằng "y", cụ thể là:
"ia, ie, iao, iou, ian, iang, iong" được viết thành "ya, ye, yao, you, yan, yang, yong"
b. Ðối với u và các vận mẫu có "u" đứng đầu:
- Nếu vận mẫu chỉ có một nguyên âm thì thêm "w" vào trước "u". Cụ thể là "u" được viết thành "wu"
- Nếu các vận mẫu do "u" đứng đầu có từ hai nguyên âm trở lên thì "u" được thay bằng "w". Cụ thể là: "ua, uo, uai, uei, uan, uen, uang, ueng" được viết thành: "wa, wo, wai, wei, wan, wen, wang, weng".
c. Ðối với "ü" và các vận mẫu có "ü" đứng đầu thì "ü" sẽ được thay bằng "yu". Cụ thể là: "ü, üe, üan, ün" được viết thành "yu, yue, yuan, yun".
2.2/ Các vận mẫu "uei, uen, iou" khi phía trước có thanh mẫu thì được viết thành "-ui, -un, -iu" mà cách đọc không đổi.

2.3/ Sau một số thanh mẫu, một số vận mẫu thay đổi cách viết hoặc cách đọc.
a.Sau thanh mẫu j. q, x vận mẫu ư, ưe, ưan, ưn được viết thành "u, ue, uan, un"
b.Sau thanh mẫu b, p, m, f vận mẫu "o" được đọc là "uo"
c.Sau thanh mẫu "z, c, s" và "zh, ch, sh, r" vận mẫu "-i" không đọc là "i" mà đọc giống "ư" tiếng Việt.

kotxchia
22-08-2008, 05:38 PM
Vần tiếng Hán có 26 chữ cái, cách viết hoàn toàn giống chữ cái tiếng Anh. Trong đó chữ cái V chỉ dùng để phiên âm tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc ít người và tiếng địa phương.

Hệ thống ngữ âm TQ có 21 phụ âm, trong đó có 18 phụ âm đơn, 3 phụ âm kép, trong phụ âm đơn có một phụ âm uốn lưỡi:

b, p, m, f, d, t, n, l, g, k, h, j, q, x, zh, ch, sh, r, z, c, s

Trong đó: zh, ch, sh là 3 phụ âm kép, r là phụ âm uốn lưỡi.

Chúng ta học từng âm một:

1. b:

là âm môi môi, cách phát âm: hai môi dính tự nhiên, sau đó tách ra, luồng không khí từ hang mồm thoát ra. Là một âm tắc, vô thanh, không bật hơi. Cách phát âm gần giống "p" trong tiếng Việt.

2. p:

là âm môi môi, cách phát âm: hai môi dính tự nhiên, sau đó tách ra, luồng không khí từ hang mồm thoát ra. Là một âm tắc, vô thanh, có bật hơi. Trong tiếng Việt không có âm tương tự.

3. m:

là âm môi môi, cách phát âm: hai môi dính tự nhiên,

luồng không khí từ hang mồm thoát ra. La một âm mũi,

hữu thanh. Cách phát âm gần giống "m" trong tiếng Việt.

4. f:

là âm môi răng, cách phát âm: môi dưới dính nhẹ với răng

trên, luồng không khí từ khe giữa răng và môi thoát ra. Là

một âm sát, vô thanh. Cách phát âm gần giống "ph" trong

tiếng Việt.

5. d:

là âm đầu lưỡi giữa, cách phát âm: đầu lưỡi dính vào lợi

trên, hình thành trở ngại, sao đó bỗng hạ thấp, luồng

không khí từ hang mồm thoát ra. Là một âm tắc, vô thanh,

không bật hơi. Cách phát âm gần giống "t" trong tiếng

Việt.

6. t:

là âm đầu lưỡi giữa, cách phát âm: đầu lưỡi dính vào lợi

trên, hình thành trở ngại, sao đó bỗng hạ thấp, luồng

không khí từ hang mồm thoát ra. Là một âm tắc, vô thanh,

có bật hơi. Cách phát âm gần giống "th" trong tiếng.



tiếp các phụ âm:
n:

là âm đầu lưỡi giữa, cách phát âm: đầu lưỡi dính vào lợi

trên, hình thành trở ngại, luồng không khí từ hang mũi

thoát ra. Là một âm mũi, hữu thanh. Cách phát âm gần

giống "n" trong tiếng Việt.

l:

là âm đầu lưỡi giữa, cách phát âm: đầu lưỡi dính vào lợi

trên, luồng không khí từ hai mép lưỡi thoát ra. Là một âm

biên, hữu thanh. Cách phát âm gần giống "l" trong tiếng

Việt.

g:

là một âm gốc lưỡi, cách phát âm: gốc lưỡi áp vào ngạc

mềm, hình thành trở ngại, sau đó bỗng tách ra, luồng không

khí từ hang mồm thoát ra. Là một âm tắc, vô thanh, không

bật hơi. Cách phát âm gần giống "c", "k" trong tiếng Việt.

k:

là một âm gốc lưỡi, cách phát âm: gốc lưỡi áp vào ngạc

mềm, hình thành trở ngại, sau đó bỗng tách ra, luồng không

khí từ hang mồm thoát ra. Là một âm tắc, vô thanh, có bật

hơi. Cách phát âm gần giống "kh" trong tiếng Việt.

h:

là một âm gốc lưỡi, cách phát âm: gốc lưỡi nâng cao,

nhưng không áp vào ngạc mềm, hình thành trở ngại,

luồng không khí từ giữa thoát ra. Là một âm xát, vô thanh.

Cách phát âm gần giống "h" trong tiếng Việt.

j:

Là âm mặt lưỡi, cách phát âm: mặt lưỡi áp nhẹ vào ngạc

cứng, sau đó tách ra, luồng không khí từ giữa thoát ra. Là

một âm bán tắc, vô thanh, không bật hơi. Cách phát âm gần

giống "ch" trong tiếng Việt.

q:

Là âm mặt lưỡi, cách phát âm: mặt lưỡi áp nhẹ vào ngạc

cứng, sau đó tách ra, luồng không khí từ giữa thoát ra. Là

một âm bán tắc, vô thanh, có bật hơi. Trong tiếng Viết

không có âm tương tự.
Chúng ta học tiếp các phụ âm:
x:

Là âm mặt lưỡi, cách phát âm: mặt lưỡi nâng cao sát ngạc

cứng, luồng không khí từ giữa thoát ra. Là một âm xát, vô

thanh, Cách phát âm gần giống "x" trong tiếng Việt.

z:

Là âm đầu lưỡi trước. cách phát âm: đầu lưỡi áp vào lợi

trên, sau đó tách ra một tí, luồng không khí từ giữa thoát

ra. Là một âm bán tắc, vô thanh, không bật hơi. Cách phát

âm na ná "ch" trong tiếng Việt.

c:

Là âm đầu lưỡi trước. Cách phát âm: đầu lưỡi áp vào lợi

trên, sau đó tách ra một tí, luồng không khí từ giữa thoát

ra. Là một âm bán tắc, vô thanh, có bật hơi. Trong tiếng

Việt không có âm tương tự.


s:

Là âm đầu lưỡi trước. Cách phát âm: đầu lưỡi nâng sát lợi

trên, luồng không khí từ giữa thoát ra. Là một âm xát, vô

thanh. Cách phát âm hơi giống "x" trong tiếng Việt.

r:

Là âm đầu lưỡi sau. Cách phát âm: đầu lưỡi nâng sát ngạc

cứng trước, luồng không khí thoát ra mồm thoe một

đường nhỏ và hẹp. Là một âm xát, hữu thanh, lúc phát âm

phải uốn lưỡi. Cách phát âm hơi giống "r" trong tiếng

Việt.

zh: là phụ âm kép

Là âm đầu lưỡi sau. Cách phát âm: đầu lưỡi áp vào ngạc

cứng trước, sau đó tách ra một tí, luồng không khí thoát ra

hang mồm. Là một âm bán tắc, vô thanh, không bật hơi,

lúc phát âm phải uốn lưỡi. Cách phát âm hơi giống "tr"

trong tiếng Việt.

tiếp các phụ âm:
ch: là phụ âm kép

Là âm đầu lưỡi sau. Cách phát âm: đầu lưỡi áp vào ngạc

cứng trước, sau đó tách ra một tí, luồng không khí thoát ra

hang mồm. Là một âm bán tắc, vô thanh, có bật hơi, lúc

phát âm phải uốn lưỡi. Trong tiếng Việt không có âm tương

tự.

sh: là phụ âm kép

Là âm đầu lưỡi sau. Cách phát âm: đầu lưỡi áp vào ngạc

cứng trước, luồng không khí thoát ra mồm theo một

đường nhỏ và hẹp. Là một âm xát, vô thanh, lúc phát âm

phải uốn lưỡi. Cách phát âm hơi giống "s" trong tiếng

Việt.

Các bạn thâm mến, chúng ta đã học hết 21 phụ âm trong

hệ thống ngữ âm Trung Quốc. Chúng tôi xin tổng kết, để

giúp các bạn nắm chắc hơn.

phần 1. về vị trí phát âm:

1. có 3 âm môi môi, tức phát âm bằng hai môi:

b, p, m


2. có 1 âm môi răng, tức phát âm bằng răng trên và môi dưới:

f

3. có 3 âm đầu lưỡi trước, tức phát âm bằng lợi trên và đầu lưỡi:

z, c, s

4. có 4 âm đầu lưỡi giữa, tức phát âm bằng lợi trên và đầu lưỡi:

5. có 4 âm đầu lưỡi sau, tức phát âm bằng ngạc cứng và đầu lưỡi:

zh, ch, sh, r

6. có 3 âm mặt lưỡi, tức phát âm bằng ngạc cứng và mặt lưỡi:

j, q, x

7. có 3 âm gốc lưỡi, tức phát âm bằng ngạc mềm và gốc lưỡi:

g, k, h

Phần 2. về phương pháp phát âm:

1.

- có 6 âm tắc:

b, p, d, t, g, k

- có 6 âm bán tắc là:

z, c, zh, ch, j, q,

- có 6 âm xát:

f, s, sh, r, x, h

- có 2 âm mũi:

m, n

- có 1 âm biên:

l

2.

- có 17 âm vô thanh:

b, p, f, d, t, g, k, h, j, q, x , z, c, s, zh, ch, sh

- có 4 âm hữu thanh:

m, n, l, r

3.

- có 6 âm không bật hơi:

b, d, g, z, zh, j

- có 6 âm bật hơi:

p, t, k, c, ch, q

các bạn còn nhớ không ? Trong 21 phụ âm có 4 âm: p, q, ch, c, tiếng Việt không có âm tương tự, phát âm cũng tương đối khó, các bạn nên tập nhiều.



[Chỉ có thành viên mới được xem link]

tuanpark
23-08-2008, 08:46 AM
thanks bạn nhiều nhiều, mình mới học tiếng Hán nhưng là tụ học nên hơi khó, có gì chỉ giáo nha

Cesar
22-10-2008, 12:52 PM
Học phát âm thì phải có người chỉ bảo và chỉnh sửa thì mới chuẩn được. Sau đó nghe băng để kiểm tra lại hoặc nói chuyện cùng các bạn Trung Quốc thì mới chỉnh sửa dần dần được. Chứ chỉ đọc hướng dẫn mà phát âm chuẩn được thì khó lắm.

kotxchia
16-11-2008, 09:10 AM
汉语拼音标准发音


[Chỉ có thành viên mới được xem link] 01、汉语拼音标准发音 — 声母 b p m f ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
b [Chỉ có thành viên mới được xem link]
p [Chỉ có thành viên mới được xem link]
m [Chỉ có thành viên mới được xem link]
f[Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 02、汉语拼音标准发音 — 声母 d t n l ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
d [Chỉ có thành viên mới được xem link]
t [Chỉ có thành viên mới được xem link]
n [Chỉ có thành viên mới được xem link]
l [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 03、汉语拼音标准发音 — 声母 g k h ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
g [Chỉ có thành viên mới được xem link]
k [Chỉ có thành viên mới được xem link]
h [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 04、汉语拼音标准发音 — 声母 j q x ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
j [Chỉ có thành viên mới được xem link]
q [Chỉ có thành viên mới được xem link]
x [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 05、汉语拼音标准发音 — 声母 zh ch sh r ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
zh [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ch [Chỉ có thành viên mới được xem link]
sh [Chỉ có thành viên mới được xem link]
r [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 06、汉语拼音标准发音 — 声母 z c s ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
z [Chỉ có thành viên mới được xem link]
c [Chỉ có thành viên mới được xem link]
s [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 07、汉语拼音标准发音 — 韵母 a o e i u ü ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
a [Chỉ có thành viên mới được xem link]
o [Chỉ có thành viên mới được xem link]
e [Chỉ có thành viên mới được xem link]
i [Chỉ có thành viên mới được xem link]
u [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ü [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 08、汉语拼音标准发音 — 韵母 ai ei ao ou ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
ai [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ei [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ao [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ou [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 09、汉语拼音标准发音 — 韵母 ia ie ua uo üe ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
ia [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ie [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ua [Chỉ có thành viên mới được xem link]
uo [Chỉ có thành viên mới được xem link]
üe [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 10、汉语拼音标准发音 — 韵母 iao iou uai uei ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
iao [Chỉ có thành viên mới được xem link]
iou [Chỉ có thành viên mới được xem link]
uai [Chỉ có thành viên mới được xem link]
uei [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 11、汉语拼音标准发音 — 韵母 an ian uan üan ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
an [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ian [Chỉ có thành viên mới được xem link]
uan [Chỉ có thành viên mới được xem link]
üan [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 12、汉语拼音标准发音 — 韵母 en in un ün ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
en [Chỉ có thành viên mới được xem link]
in [Chỉ có thành viên mới được xem link]
un [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ün [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 13、汉语拼音标准发音 — 韵母 ang iang uang ong ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
ang [Chỉ có thành viên mới được xem link]
iang [Chỉ có thành viên mới được xem link]
uang [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ong [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 14、汉语拼音标准发音 — 韵母 eng ing ueng iong ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
eng [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ing [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ueng [Chỉ có thành viên mới được xem link]
iong [Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link] 15、汉语拼音标准发音 — 整体认读的音节 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])zhi chi shi ri zi ci si ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
zhi [Chỉ có thành viên mới được xem link]
chi [Chỉ có thành viên mới được xem link]
shi [Chỉ có thành viên mới được xem link]
ri[Chỉ có thành viên mới được xem link]
zi[Chỉ có thành viên mới được xem link]
ci [Chỉ có thành viên mới được xem link]
si [Chỉ có thành viên mới được xem link]

Bạn có thể down các flash này về theo link dưới đây:
下载1 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
下载2 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
下载3 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
pass giải nén: dantiengtrung.com

lyxuancuong
17-11-2008, 06:08 PM
hỉnh hào.xía xìa.

vutruong
20-11-2008, 03:00 PM
汉语拼音标准发音



[Chỉ có thành viên mới được xem link] 01、汉语拼音标准发音 — 声母 b p m f ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
...............
Bạn có thể down các flash này về theo link dưới đây:
pass giải nén: dantiengtrung.com



xìe xie ni !....bài viết rất có giá trị cho người mới học phát âm.

nanotec
20-12-2008, 10:41 PM
Hay quá! Mà không thấy link để dowload flash đâu cả bạn ơi !cho xin link đi bạn !

cuunon0811
28-12-2008, 12:24 AM
下面是我们的一个老师,教完声母,自编的一首儿歌,传上来给大家看看,希望多提宝贵意见:  
 
bpmf真淘气,
  去找dtnl做游戏;
  gkh和jqx,
  吵着闹着也要去。
  zcs,听见了,

  背上椅子追上去,
  r在后面大声喊:
  “zh、ch、sh,慢点走,
  翘舌音还有我小r,
  我再去叫y和w,
  声母成员都到齐。”

giodaingan_87
27-06-2009, 12:07 AM
Mình cũng tự học và mới bắt đầu học thui, mọi người chỉ giáo nhé, tiếng Hán thú vị thật nhưng khó ghê

Saiyuki93
29-06-2009, 03:34 PM
Theo như thầy giáo mình dạy thì chữ "h" sẽ đọc gần như "kh" theo giọng Bắc Kinh, còn đọc là "h" thì là theo giọng Quảng Đông thì phải, k biết có đúng k ?

笑看风雨
30-06-2009, 12:08 AM
Một số trang web học phát âm:

[Chỉ có thành viên mới được xem link] ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link] ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link] ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link] ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link] ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link] ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link] ([Chỉ có thành viên mới được xem link])

ngocmai2003
07-08-2009, 02:17 PM
xìe xie. tôi mới bắt đầu học nói tiếng hoa nên rất cần phần đọc phiên âm

leminh306
07-08-2009, 07:03 PM
Bạn ơi. Thêm phần giải phẫu khoang miệng được ko. Mình ko biết 1 số phần như ngạc là ở đâu

abcdef0
12-08-2009, 07:25 PM
Cam on bac, bai viet that bo ich.

mengmei
13-08-2009, 02:21 PM
có ai biết cách viết tiếng hoa bằng nét sổ trên máy tính không chỉ cho mình với. mình chỉ đánh được phiên âm thôi nhưng mình muốn học cách viết bằng nét sổ để viết chữ phồn thể và dễ nhớ chữ hơn.

yahagimaru
29-09-2010, 10:52 AM
Cảm ơn bạn nhiều mình cũng đang tự học tiếng trung, bài viết của bạn rất hữu ích cho việc học phát âm của mình.

babydragon2409
14-10-2010, 02:47 AM
mình mới bập bõm học tiếng trung cám ơn bạn rất nhiều

tieuyenyen
15-10-2010, 02:30 PM
hay wa !!! xie` xie

jam412
25-10-2010, 11:05 PM
kotchia ơi cho lại linl giúp với. Link này die rồi bạn ơi

kotxchia
26-10-2010, 10:11 AM
đã fix lại link, down thoải mái

pao
16-11-2010, 09:03 AM
thanks bạn nha, mình đang muốn tự học tiếng hoa

anphuongnga
19-07-2013, 04:30 AM
Mình mới bắt đầu học , tập đọc mấy chữ này mà níu hết cả lưỡi ko biết đến bh mới đọc thành thạo :19: